Tìm kiếm MAP & Sổ tay Nhà cung cấp Cơ bản MAP theo Từ khóa
Seton Imaging and Radiology — Các xét nghiệm bắt buộc
Các xét nghiệm cần thiết trước khi xét nghiệm theo lịch trình:
1. SIÊU ÂM
a. Xét nghiệm: PT, PTT CBC có tiểu cầu, tổng INR
i. Định vị vú có hướng dẫn của Hoa Kỳ
ii. Mẫu mô vú của Hoa Kỳ
iii. Sinh thiết bụng tại Hoa Kỳ
iv. Sinh thiết vú có hướng dẫn của Mỹ
v. Sinh thiết phổi/trung thất tại Hoa Kỳ
vi. Chọc ối có hướng dẫn của Mỹ
vii. Sinh thiết có hướng dẫn của Hoa Kỳ
viii. Sinh thiết gan có hướng dẫn của Hoa Kỳ
ix. Sinh thiết thận có hướng dẫn của Hoa Kỳ
x. Chọc hút nang có hướng dẫn của Mỹ
xi. Chọc dò dịch màng bụng có hướng dẫn của Hoa Kỳ
xii. Dẫn lưu qua da có hướng dẫn của Mỹ
xiii. Hạt giống RAD do Hoa Kỳ hướng dẫn
xiv. Hướng dẫn của Hoa Kỳ THER FLD
xv. Chọc dò màng phổi có hướng dẫn của siêu âm
xvi. Sinh thiết lõi chụp nhũ ảnh Mỹ bên trái
xvii. Sinh thiết lõi chụp nhũ ảnh Hoa Kỳ phải
xviii. U nang vú ở Mỹ bổ sung bên trái/bên phải
xix. Chọc hút u nang vú tại Hoa Kỳ
xx. Vị trí đặt kim vú ở Hoa Kỳ trái/phải
xxi. US Sed IV/IM/NHL
xxii. US sed ORL/REC/NA
2. KHÁM HUỲNH QUANG
a. XÉT NGHIỆM: PT/PTT CBC có tiểu cầu và INR toàn phần
i. Chọc dò thắt lưng
ii. C2 chọc có tiêm (BUN, Creat.)
iii. Chọc thủng C2
iv. Sinh thiết kim Flouro
(TẤT CẢ CÁC XÉT NGHIỆM FLUORO CÓ CHẤT TƯƠNG PHẢN TĨNH MẠCH ĐỀU CẦN BUN VÀ CREATININE)
3. Chụp cắt lớp vi tính
a. Xét nghiệm: PT/PTT, CBC có tiểu cầu và tổng INR, BUN và CREAT
i. Sinh thiết CT - Bụng
ii. Sinh thiết xương CT
iii. Sinh thiết CT Phổi trái
iv. Sinh thiết CT phổi phải
v. Sinh thiết gan bằng CT
vi. Sinh thiết CT tuyến tụy
vii. Sinh thiết CT màng phổi trái
viii. Sinh thiết CT màng phổi phải
ix. Sinh thiết CT Thận trái
x. Sinh thiết CT Thận phải
xi. CT chọc dò cổ tử cung
xii. Chọc thủng CT C1/C2
xiii. CT Dẫn lưu Phổi trái
xiv. CT Drainage Lunt phải
xv. CT dẫn lưu gan
xvi. CT dẫn lưu tuyến tụy
xvii. CT dẫn lưu phúc mạc
xviii. CT dẫn lưu áp xe sau phúc mạc
xix. CT dẫn lưu thận trái
xx. CT dẫn lưu thận phải
xxi. Dẫn lưu CT Dưới cơ hoành/dưới hoành
xxii. Chọc hút nang dưới hướng dẫn của CT.
xxiii. Gù thắt lưng hướng dẫn CT
xxiv. Chụp CT hướng dẫn đốt sống thắt lưng
xxv. Kim hướng dẫn sinh thiết CT
xxvi. Hướng dẫn CT dẫn lưu qua da
xxvii. Hướng dẫn CT RFA
xxviii. Hướng dẫn đặt RTF của CT
xxix. Tiêm CT cột sống thắt lưng hoặc ngực
(BUN và CREATININE CẦN THIẾT CHO TẤT CẢ CÁC KỲ THI CT CÓ CHẤT TƯƠNG PHẢN TĨNH MẠCH)
4. Chụp cộng hưởng từ
a. Xét nghiệm: PT/PTT CBC có tiểu cầu Tổng INR
i. Đặt kim hướng dẫn MR
(Tất cả các kỳ thi MRI có thuốc cản quang tĩnh mạch đều yêu cầu phải có BUN và CREATININE)
5. Y HỌC HẠT NHÂN
a. Xét nghiệm: PT, PTT, CBC với tiểu cầu INR
i. Đồ thị lymphoscintgraph NM — vú (cần xét nghiệm để phẫu thuật)